Về Chúng Tôi
Đội ngũ đo đạc chuyên nghiệp, có hơn 8 năm kinh nghiệm về ngành đo đạc địa chính. Thực hiện đo đạc phục vụ cho công tác Tòa án, Thi Hành Án đảm bảo đúng quy định của ngành. Xác định ranh, mốc giới thửa đất và các nội dung khác có liên quan đến đo đạc cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
20+
Nhân Viên
20505+
Hồ sơ được thực hiện
8+
Năm kinh nghiệm đo đạc
Sơ Đồ Tổ Chức
Phó Giám Đốc Điều Hành
GIÁ TRỊ CỐT LÕI
VIỆC ĐỔI MỚI
Chúng tôi tin rằng sự đổi mới không chỉ nằm ở công nghệ, mà ở tư duy, ở cách phục vụ, và ở niềm tin không ngừng hoàn thiện chính mình. Chúng tôi chọn đổi mới mỗi ngày – từ cách đo, cách nghĩ đến cách làm – để mỗi công trình không chỉ chính xác hơn, mà còn nhân văn hơn
SỰ SÁNG TẠO
Chúng tôi không ngại thử cái mới, vì biết rằng sáng tạo là cách duy nhất để đi xa hơn – đo đạc chính xác hơn, phục vụ tận tâm hơn, và kiến tạo niềm tin vững bền hơn. Từ từng mốc đo nhỏ, chúng tôi tìm ra hướng đi mới; từ từng bản đồ, chúng tôi kiến tạo tầm nhìn lớn – sáng tạo để dẫn đầu, trách nhiệm để trường tồn. Chúng tôi chọn sáng tạo làm kim chỉ nam – để công nghệ, con người và trách nhiệm cùng hội tụ, tạo nên những giá trị chính xác, khác biệt và bền vững
ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
Mỗi khách hàng là một câu chuyện riêng, và sáng tạo chính là cách chúng tôi tìm ra giải pháp phù hợp nhất – nhanh, chuẩn, và đáng tin cậy. Chúng tôi không chỉ đo đất – chúng tôi cùng khách hàng định hình giá trị, cùng nhau kiến tạo sự tin tưởng bằng sáng tạo và chính xác
LÀM VIỆC NHÓM
Chúng tôi cùng nhau học hỏi, cùng nhau thử nghiệm, cùng nhau tạo ra những giải pháp mới – để mỗi thành công không chỉ là kết quả, mà là hành trình chung. Trong mỗi dự án, chúng tôi khuyến khích mọi người cùng góp ý, cùng thử, cùng sửa – vì mỗi sáng kiến nhỏ đều có thể tạo nên sự chính xác lớn, phát triển bằng tinh thần đoàn kết và sáng tạo – nơi mỗi thành viên được khuyến khích dám nghĩ, dám làm và cùng nhau tạo nên giá trị vượt trội cho khách hàng
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ÁP DỤNG CHO KHU VỰC CHƯA CÓ HỆ THỐNG BẢN ĐỒ
THEO QĐ SỐ 10 (ĐO CẤP SỞ HỮU CÔNG TRÌNH)
Khu Vực Đô ThịLiên hệ
| Diện Tích | Đơn giá | Thuế (8%) | Tổng |
|---|---|---|---|
| <100 m² | 2,343,780 | 187,502 | 2,531,282 |
| 100–300 m² | 2,783,238 | 222,659 | 3,005,897 |
| >300–500 m² | 2,950,205 | 236,016 | 3,186,221 |
| >500–1000 m² | 3,613,328 | 289,066 | 3,902,394 |
| >1000–3000 m² | 4,960,052 | 396,804 | 5,356,856 |
| >3000–10.000 m² | 7,617,238 | 609,379 | 8,226,617 |
| 1–10 ha | 9,140,739 | 731,259 | 9,871,998 |
| 10–50 ha | 9,902,469 | 792,198 | 10,694,667 |
| 10–50 ha | 10,664,198 | 853,136 | 11,517,334 |
| 10–50 ha | 12,187,654 | 975,012 | 13,162,666 |
Khu Vực ngoài Đô ThịLiên hệ
| Diện Tích | Đơn giá | Thuế (8%) | Tổng |
|---|---|---|---|
| <100 m² | 1,566,186 | 125,295 | 1,691,481 |
| 100–300 m² | 1,859,844 | 148,788 | 2,008,632 |
| >300–500 m² | 1,978,210 | 158,257 | 2,136,467 |
| >500–1000 m² | 2,408,546 | 192,684 | 2,601,230 |
| >1000–3000 m² | 3,299,908 | 263,993 | 3,563,901 |
| >3000–10.000 m² | 5,090,098 | 407,208 | 5,497,306 |
| 1–10 ha | 6,108,117 | 488,649 | 6,596,766 |
| 10–50 ha | 6,617,129 | 529,370 | 7,146,499 |
| 10–50 ha | 7,126,138 | 570,091 | 7,696,229 |
| 10–50 ha | 8,144,157 | 651,533 | 8,795,690 |
Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Khu Vực Đô ThịLiên hệ
| Diện Tích | Đơn giá | Thuế | Tổng |
|---|---|---|---|
| <100 m² | 938,613 | 75,089 | 1,013,702 |
| 100–300 m² | 1,114,603 | 89,168 | 1,203,771 |
| >300–500 m² | 1,181,464 | 94,517 | 1,275,981 |
| >500–1000 m² | 1,447,028 | 115,762 | 1,562,790 |
| >1000–3000 m² | 1,986,353 | 158,908 | 2,145,261 |
| >3000–10.000 m² | 3,050,489 | 244,039 | 3,294,528 |
| 1–10 ha | 3,660,583 | 292,847 | 3,953,430 |
| 10–50 ha | 3,965,633 | 317,251 | 4,282,884 |
| 10–50 ha | 4,270,682 | 341,655 | 4,612,337 |
| 10–50 ha | 4,880,781 | 390,462 | 5,271,244 |
Khu Vực ngoài Đô ThịLiên hệ
| Diện Tích (m2) | Đơn giá | Thuế | Tổng |
|---|---|---|---|
| <100 m² | 627,577 | 50,206 | 677,783 |
| 100–300 m² | 745,245 | 59,620 | 804,865 |
| >300–500 m² | 792,666 | 63,413 | 856,079 |
| >500–1000 m² | 965,115 | 77,209 | 1,042,324 |
| >1000–3000 m² | 1,322,294 | 105,784 | 1,428,078 |
| >3000–10.000 m² | 2,039,615 | 163,169 | 2,202,784 |
| 1–10 ha | 2,532,945 | 202,636 | 2,735,581 |
| 10–50 ha | 2,651,498 | 212,120 | 2,863,618 |
| 10–50 ha | 2,855,458 | 228,437 | 3,083,895 |
| 10–50 ha | 3,263,382 | 261,071 | 3,524,453 |
NHỮNG CỘT MỐC ẤN TƯỢNG
Thuận Thiên Phát
Mỗi một nghiên cứu là một cam kết vững chắc cho hành trình phía trước.
Tại Thuận Thiên Phát chất lượng sản phẩm luôn là ưu tiên hàng đầu. Chúng tôi không ngừng cải tiến quy trình sản xuất và hệ thống quản lý nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe nhất trong ngành địa chất.
CÁC CHỨNG CHỈ KHÁC
Klik pada gambar halaman di sebelah kanan buku untuk melihat lebih detail halaman buku tersebut dan membaca isinya.
